HƯỚNG DẪN CHỌN SIZE

SIZE NỮ (cm)

Số đo cơ thể

  • A: Vòng ngực
  • B: Vòng eo
  • C: Vòng hông
Kích thước Mỹ XS S M L XL
A: Vòng ngực 82 86 90 96 102
B: Vòng eo 62 66 70 76 82
C: Vòng hông 90 94 98 104 110

Các kích thước được tính bằng centimet (cm). Để chọn được size phù hợp nhất, vui lòng đo trực tiếp trên cơ thể theo hướng dẫn trong hình minh họa.


SIZE TRẺ EM (cm)

Số đo cơ thể

  • A: Chiều cao
  • B: Vòng ngực
  • C: Vòng eo
  • D: Vòng hông
  • E: Dài trong ống quần
Trẻ sơ sinh (3–18 tháng)
Tháng tuổi 3/6 9/12 12/18
A 62/68 74/80 80/86
B 43/45 48/50 50/52
C 42/44 46/48 48/50
E 18/20 22/25 25/28
Bé trai & bé gái (2–12 tuổi)
Tuổi 2 4 6 8 10 12
A 92 98/104 110/116 122/128 134/140 146/152
B 52/53 55/56 58/60 62/64 67/69 70/76
C 52 52/53 54/55 56/58 59/61 62/65
D 55/56 57/59 61/63 65/69 72/74 78/83
E 34/39 41/47 48/52 55/59 63/67 70/73

(A) Chiều cao; (B) Vòng ngực; (C) Vòng eo; (D) Vòng hông; (E) Dài trong ống quần.

Tất cả số đo được tính bằng centimet (cm). Để chọn size phù hợp nhất, vui lòng đo trực tiếp trên cơ thể theo hướng dẫn trong hình minh họa.